Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会计科目
kuài jì kēmù
Khoản mục kế toán
Hán việt: cối kế khoa mục
—

Gợi nhớ

Từ "会计科目" (kuài jì kēmù) mang nghĩa "Khoản mục kế toán", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

会计科目
kuài jì kēmù
Khoản mục kế toán
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản mục kế toán
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对kuàijì会计kēmù科目。
Kế toán đang đối chiếu khoản mục kế toán.
The accountant is checking the chart of accounts.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出kuàijì会计kēmù科目。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản mục kế toán.
Accounting titles need to be listed in the report.
kuàijì会计kēmù科目xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Khoản mục kế toán cần trưởng bộ phận xác nhận.
The accounting titles require the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây