Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
现金日记簿
xiàn jīn rìjì bù
Sổ nhật ký tiền mặt
Hán việt: hiện kim nhật ký bộ
—

Gợi nhớ

Từ "现金日记簿" (xiàn jīn rìjì bù) mang nghĩa "Sổ nhật ký tiền mặt", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 簿 (bù - bộ): "Sổ tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 簿: Những thẻ tre (⺮) được đóng thành tập dày và trải rộng (溥) để ghi chép sổ sách kế toán chính là cuốn sổ tay, sổ đăng ký (簿).

Thành phần cấu tạo

现金日记簿
xiàn jīn rìjì bù
Sổ nhật ký tiền mặt
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
簿
bù • bộ
Sổ tay
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ nhật ký tiền mặt
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对xiànjīn现金rìjìbù日记簿。
Kế toán đang đối chiếu sổ nhật ký tiền mặt.
The accountant is checking the cash journal.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出xiànjīn现金rìjìbù日记簿。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ nhật ký tiền mặt.
The cash journal needs to be listed in the report.
xiànjīn现金rìjìbù日记簿xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ nhật ký tiền mặt cần trưởng bộ phận xác nhận.
The cash journal requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây