Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
营业账户
yíngyè zhànghù
tài khoản doanh nghiệp
Hán việt: doanh nghiệp trướng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "营业账户" (yíngyè zhànghù) mang nghĩa "tài khoản doanh nghiệp", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

营业账户
yíngyè zhànghù
tài khoản doanh nghiệp
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài khoản doanh nghiệp
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对yíngyè营业zhàng帐hù户。
Phòng tài vụ đang đối chiếu tài khoản doanh nghiệp.
The finance department is checking the operating account.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yíngyè营业zhàng帐hù户。
Trong báo cáo cần liệt kê tài khoản doanh nghiệp.
The operating account needs to be listed in the report.
yíngyè营业zhàng帐hù户xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài khoản doanh nghiệp cần quản lý xác nhận.
The operating account requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây