Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四舍五入
sìshěwǔrù
Làm tròn số
Hán việt: tứ xá ngũ nhập
—

Gợi nhớ

Từ "四舍五入" (sìshěwǔrù) mang nghĩa "Làm tròn số", kết hợp bởi 四 (sì - tứ): "số bốn" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ" + 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍). • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

四舍五入
sìshěwǔrù
Làm tròn số
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Làm tròn số
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在sìshěwǔrù四舍五入。
Nhân viên tài vụ đang làm tròn số.
The financial staff are rounding the figures.
sìshěwǔrù四舍五入qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi làm tròn số phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before rounding the figures.
sìshěwǔrù四舍五入hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi làm tròn số phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after rounding the figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây