Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
管理费用
guǎnlǐ fèiyòng
Chi phí quản lý
Hán việt: quản lý phí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "管理费用" (guǎnlǐ fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí quản lý", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

管理费用
guǎnlǐ fèiyòng
Chi phí quản lý
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí quản lý
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对guǎnlǐfèi管理费yòng用。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí quản lý.
The finance department is verifying administrative expenses.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出guǎnlǐfèi管理费yòng用。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí quản lý.
Administrative expenses need to be listed in the statement.
guǎnlǐfèi管理费yòng用xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí quản lý cần quản lý xác nhận.
Administrative expenses require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây