管理费用
—
Gợi nhớ
Từ "管理费用" (guǎnlǐ fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí quản lý", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
管理费用
Chi phí quản lý
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
费
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
Phân tích từ 管理费用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chi phí quản lý
Ví dụ (3)
财务部正在核对管理费用。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí quản lý.
The finance department is verifying administrative expenses.
报表里需要列出管理费用。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí quản lý.
Administrative expenses need to be listed in the statement.
管理费用需要经理确认。
Chi phí quản lý cần quản lý xác nhận.
Administrative expenses require confirmation from the manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây