Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伪应收款
wěi yīngshōukuǎn
khoản phải thu giả, khoản thu kê khai giả
Hán việt: ngụy ứng thu khoản
—

Gợi nhớ

Từ "伪应收款" (wěi yīngshōukuǎn) mang nghĩa "khoản phải thu giả, khoản thu kê khai giả", kết hợp bởi 伪 (wěi - ngụy): "Giả mạo" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伪: Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

伪应收款
wěi yīngshōukuǎn
khoản phải thu giả, khoản thu kê khai giả
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoản phải thu giả, khoản thu kê khai giả
Ví dụ (3)
cáiwù财务bùmén部门zài在biānzhì编制jìdù季度bàobiǎo报表shí时,duì对wěi伪yīngshōukuǎn应收款de的biàndòng变动qíngkuàng情况jìnxíng进行le了xiángxì详细de的hésuàn核算yǔ与fēnxī分析。
Bộ phận tài chính khi lập báo cáo quý đã tiến hành hạch toán và phân tích chi tiết tình hình biến động của khoản phải thu giả.
When preparing the quarterly report, the finance department conducted a detailed accounting and analysis of changes in fictitious accounts receivable.
guǎnlǐcéng管理层zài在pínggū评估xīn新xiàngmù项目de的kěxíngxìng可行性shí时,xūyào需要zhòngdiǎn重点kǎoliáng考量wěi伪yīngshōukuǎn应收款zhè这yì一guānjiàn关键cáiwù财务zhǐbiāo指标。
Ban lãnh đạo khi đánh giá tính khả thi của dự án mới cần xem xét trọng tâm chỉ số tài chính then chốt là khoản phải thu giả.
When evaluating the feasibility of a new project, management needs to focus on the key financial indicator of fictitious accounts receivable.
shuāngfāng双方zài在qiāndìng签订shāngwù商务hétong合同qián前,yǐ已jiù就wěi伪yīngshōukuǎn应收款de的jìsuàn计算fāngshì方式yǔ与jiésuàn结算biāozhǔn标准dáchéng达成le了gòngshí共识。
Hai bên trước khi ký kết hợp đồng thương mại đã đạt được sự đồng thuận về phương thức tính toán và tiêu chuẩn thanh toán của khoản phải thu giả.
Before signing the commercial contract, both parties reached a consensus on the calculation method and settlement standards for fictitious accounts receivable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây