Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
偿债基金
chángzhài jījīn
quỹ trả nợ, quỹ thanh toán nợ
Hán việt: thường trái cơ kim
—

Gợi nhớ

Từ "偿债基金" (chángzhài jījīn) mang nghĩa "quỹ trả nợ, quỹ thanh toán nợ", kết hợp bởi 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 债 (zhài - trái): "Nợ" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

偿债基金
chángzhài jījīn
quỹ trả nợ, quỹ thanh toán nợ
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ trả nợ, quỹ thanh toán nợ
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对chángzhàijījīn偿债基金。
Phòng tài vụ đang đối chiếu quỹ trả nợ (quỹ thanh toán nợ).
The finance department is verifying the sinking fund.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出chángzhàijījīn偿债基金。
Trong báo cáo cần liệt kê quỹ trả nợ (quỹ thanh toán nợ).
The sinking fund needs to be listed in the statement.
chángzhàijījīn偿债基金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Quỹ trả nợ (quỹ thanh toán nợ) cần quản lý xác nhận.
The sinking fund requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây