Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
主计法规
zhǔ jì fǎguī
quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê
Hán việt: chủ kế pháp quy
—

Gợi nhớ

Từ "主计法规" (zhǔ jì fǎguī) mang nghĩa "quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 规 (guī - quy): "quy tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).

Thành phần cấu tạo

主计法规
zhǔ jì fǎguī
quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê
Ví dụ (3)
qǐyè企业de的cáiwù财务zhǔguǎn主管xūyào需要jíshí及时liǎojiě了解guójiā国家zuìxīn最新chūtái出台de的zhǔ主jì计fǎguī法规。
Trưởng phòng tài chính của doanh nghiệp cần kịp thời nắm bắt các quy định pháp luật về kế toán - thống kê mới nhất do nhà nước ban hành (quy định kế toán chủ quản).
The company's financial controller needs to stay informed about the latest accounting and statistics regulations issued by the state.
nèibù内部hésuàn核算zhìdù制度de的jiànlì建立bìxū必须fúhé符合xiànxíng现行zhǔ主jì计fǎguī法规de的gè各xiàng项yāoqiú要求。
Việc xây dựng chế độ hạch toán nội bộ bắt buộc phải phù hợp với mọi yêu cầu của quy định pháp luật về kế toán - thống kê hiện hành (quy định kế toán chủ quản).
The establishment of an internal accounting system must comply with all requirements of the current accounting and statistics regulations.
shěnjì审计rényuán人员duìzhào对照xiāngguān相关zhǔ主jì计fǎguī法规,duì对fēn分gōngsī公司de的zhàngmù账目jìnxíng进行le了quánmiàn全面héguī合规jiǎnchá检查。
Nhân viên kiểm toán đối chiếu với các quy định pháp luật về kế toán - thống kê liên quan để kiểm tra tính tuân thủ toàn diện đối với sổ sách của chi nhánh (quy định kế toán chủ quản).
Auditors conducted a comprehensive compliance check on the branch's accounts against the relevant accounting and statistics regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây