Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
售后服务
shòuhòu fúwù
dịch vụ sau bán hàng
Hán việt: thụ hậu phục vụ
—

Gợi nhớ

Từ "售后服务" (shòuhòu fúwù) mang nghĩa "dịch vụ sau bán hàng", kết hợp bởi 售 (shòu - thụ): "bán" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

售后服务
shòuhòu fúwù
dịch vụ sau bán hàng
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dịch vụ sau bán hàng
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了shòuhòufúwù售后服务。
Trong biểu mẫu đã ghi dịch vụ sau bán hàng.
The after-sales service is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认shòuhòufúwù售后服务shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận dịch vụ sau bán hàng có đúng không.
Please confirm whether the after-sales service details are correct.
shòuhòufúwù售后服务xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Dịch vụ sau bán hàng cần được giải thích riêng.
After-sales service needs to be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây