Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
车辆管理
chēliàng guǎnlǐ
Quản lý xe
Hán việt: xa lượng quản lý
—

Gợi nhớ

Từ "车辆管理" (chēliàng guǎnlǐ) mang nghĩa "Quản lý xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 辆 (liàng - lượng): "chiếc (lượng từ cho xe)" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 辆: Cỗ xe (车) có hai bánh (两) song hành cân đối trên đường, dùng làm lượng từ đếm từng chiếc xe (辆). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

车辆管理
chēliàng guǎnlǐ
Quản lý xe
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
辆
liàng • lượng
chiếc (lượng từ cho xe)
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
两
Lưỡng
Hai / âm đọc (nằm bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý xe
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认chēliàng车辆guǎnlǐ管理。
Phòng hành chính đang xác nhận quản lý xe.
The administration department is confirming vehicle management details.
chēliàng车辆guǎnlǐ管理xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Quản lý xe được ghi trong hệ thống văn phòng.
Vehicle management records are kept in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新chēliàng车辆guǎnlǐ管理。
Quản lý yêu cầu cập nhật quản lý xe.
The supervisor requested an update to the vehicle management records.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây