Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
质量体系
zhìliàng tǐxì
Hệ thống quản lý chất lượng
Hán việt: chất lượng thể hệ
—

Gợi nhớ

Từ "质量体系" (zhìliàng tǐxì) mang nghĩa "Hệ thống quản lý chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

质量体系
zhìliàng tǐxì
Hệ thống quản lý chất lượng
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống quản lý chất lượng
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认zhìliàng质量tǐxì体系。
Phòng hành chính đang xác nhận hệ thống quản lý chất lượng.
The administration department is confirming the quality system.
zhìliàng质量tǐxì体系xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Hệ thống quản lý chất lượng được ghi trong hệ thống văn phòng.
The quality system is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新zhìliàng质量tǐxì体系。
Quản lý yêu cầu cập nhật hệ thống quản lý chất lượng.
The supervisor requested an update to the quality system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây