Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
销售合同
xiāoshòu hétóng
hợp đồng bán hàng
Hán việt: tiêu thụ hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "销售合同" (xiāoshòu hétóng) mang nghĩa "hợp đồng bán hàng", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

销售合同
xiāoshòu hétóng
hợp đồng bán hàng
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hợp đồng bán hàng
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对xiāoshòu销售hétong合同。
Phòng thu mua đang đối chiếu hợp đồng bán hàng.
The purchasing department is verifying the sales contract.
xiāoshòu销售hétong合同huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hợp đồng bán hàng sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The sales contract will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供xiāoshòu销售hétong合同。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hợp đồng bán hàng.
The client requested the sales contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây