Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工厂交货
gōngchǎng jiāo huò
Giao hàng tại xưởng
Hán việt: công xưởng giao hóa
—

Gợi nhớ

Từ "工厂交货" (gōngchǎng jiāo huò) mang nghĩa "Giao hàng tại xưởng", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

工厂交货
gōngchǎng jiāo huò
Giao hàng tại xưởng
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao hàng tại xưởng
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对gōngchǎng工厂jiāohuò交货。
Phòng thu mua đang đối chiếu giao hàng tại xưởng.
The purchasing department is verifying the Ex Works (EXW) delivery terms.
gōngchǎng工厂jiāohuò交货huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giao hàng tại xưởng sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Ex Works (EXW) delivery will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供gōngchǎng工厂jiāohuò交货。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giao hàng tại xưởng.
The client requested Ex Works (EXW) delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây