Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交货方式
jiāo huò fāngshì
Phương thức giao hàng
Hán việt: giao hóa phương thức
—

Gợi nhớ

Từ "交货方式" (jiāo huò fāngshì) mang nghĩa "Phương thức giao hàng", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

交货方式
jiāo huò fāngshì
Phương thức giao hàng
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương thức giao hàng
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对jiāohuò交货fāngshì方式。
Phòng thu mua đang đối chiếu phương thức giao hàng.
The purchasing department is checking the delivery method.
jiāohuò交货fāngshì方式huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Phương thức giao hàng sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The delivery method will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jiāohuò交货fāngshì方式。
Khách hàng yêu cầu cung cấp phương thức giao hàng.
The client requested the delivery method.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây