Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
商业发票
shāngyè fāpiào
Hóa đơn thương mại
Hán việt: thương nghiệp phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "商业发票" (shāngyè fāpiào) mang nghĩa "Hóa đơn thương mại", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

商业发票
shāngyè fāpiào
Hóa đơn thương mại
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hóa đơn thương mại
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对shāngyè商业fāpiào发票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hóa đơn thương mại.
The purchasing department is verifying the commercial invoice.
shāngyè商业fāpiào发票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hóa đơn thương mại sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The commercial invoice will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供shāngyè商业fāpiào发票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn thương mại.
The client requested a commercial invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây