远期汇票
—
Gợi nhớ
Từ "远期汇票" (yuǎn qī huìpiào) mang nghĩa "Hối phiếu có kỳ hạn", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).
Thành phần cấu tạo
远期汇票
Hối phiếu có kỳ hạn
远
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
汇
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
票
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
Phân tích từ 远期汇票
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hối phiếu có kỳ hạn
Ví dụ (3)
采购部正在核对远期汇票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hối phiếu có kỳ hạn.
The purchasing department is verifying the usance draft.
远期汇票会影响订单执行。
Hối phiếu có kỳ hạn sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The usance draft will affect order fulfillment.
客户要求提供远期汇票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hối phiếu có kỳ hạn.
The client requested a usance draft.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây