Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跟单汇票
gēn dān huìpiào
Hối phiếu kèm chứng từ
Hán việt: cân đơn hối phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "跟单汇票" (gēn dān huìpiào) mang nghĩa "Hối phiếu kèm chứng từ", kết hợp bởi 跟 (gēn - cân): "với" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

跟单汇票
gēn dān huìpiào
Hối phiếu kèm chứng từ
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hối phiếu kèm chứng từ
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对gēn跟dān单huìpiào汇票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hối phiếu kèm chứng từ.
The purchasing department is verifying the documentary draft.
gēn跟dān单huìpiào汇票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hối phiếu kèm chứng từ sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The documentary draft will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供gēn跟dān单huìpiào汇票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hối phiếu kèm chứng từ.
The client requested a documentary draft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây