Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
承兑,接受
chéngduì, jiēshòu
chấp nhận hối phiếu, chấp nhận thanh toán
Hán việt: thừa đoài tiếp thụ
—

Gợi nhớ

Từ "承兑,接受" (chéngduì, jiēshòu) mang nghĩa "chấp nhận hối phiếu, chấp nhận thanh toán", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 兑 (duì - đoài): "Đổi" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

承兑,接受
chéngduì, jiēshòu
chấp nhận hối phiếu, chấp nhận thanh toán
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
兑
duì • đoài
Đổi
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ (đọc 'chéngduì / jiēshòu')
Nghĩa:chấp nhận hối phiếu, chấp nhận thanh toán
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在chéng承duì兑,jiēshòu接受。
Người phụ trách đang chấp nhận hối phiếu (chấp nhận thanh toán).
The person in charge is handling the acceptance of the draft.
chéng承duì兑,jiēshòu接受qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi chấp nhận hối phiếu (chấp nhận thanh toán) phải xác nhận tài liệu.
Please confirm the documents before accepting the draft.
chéng承duì兑,jiēshòu接受hòu后yào要gēngxīn更新jìlù记录。
Sau khi chấp nhận hối phiếu (chấp nhận thanh toán) phải cập nhật ghi chép.
Update the records after accepting the draft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây