Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中央银行
zhōngyāng yínháng
Ngân hàng trung ương
Hán việt: trung ương ngân hàng
—

Gợi nhớ

Từ "中央银行" (zhōngyāng yínháng) mang nghĩa "Ngân hàng trung ương", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 央 (yāng - ương): "Trung tâm" + 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 央: Hình bóng một người (大) đứng ngay chính giữa khung cửa rộng (冂) không lệch sang bên nào chỉ vị trí trung tâm, chính giữa (央). • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

中央银行
zhōngyāng yínháng
Ngân hàng trung ương
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
央
yāng • ương
Trung tâm
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn, người (phía trong)
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngân hàng trung ương
Ví dụ (3)
zhōngyāngyínháng中央银行xuānbù宣布xiàtiáo下调jīzhǔn基准lìlǜ利率yǐ以cìjī刺激jīngjì经济zēngzhǎng增长。
Ngân hàng trung ương tuyên bố hạ lãi suất cơ bản để kích thích tăng trưởng kinh tế.
The central bank announced a cut in the benchmark interest rate to stimulate economic growth.
gèguó各国de的huòbì货币zhèngcè政策tōngcháng通常yóu由běnguó本国de的zhōngyāngyínháng中央银行fùzé负责zhìdìng制定hé和zhíxíng执行。
Chính sách tiền tệ của các quốc gia thường do ngân hàng trung ương của nước đó chịu trách nhiệm xây dựng và thực thi.
Each country's monetary policy is usually formulated and implemented by its central bank.
shāngyèyínháng商业银行xūyào需要ànzhào按照zhōngyāngyínháng中央银行de的guīdìng规定jiāo交cún存cúnkuǎn存款zhǔnbèijīn准备金。
Các ngân hàng thương mại cần nộp tiền dự trữ bắt buộc theo quy định của ngân hàng trung ương.
Commercial banks are required to deposit reserve funds in accordance with central bank regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây