Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
现时价格
xiànshí jiàgé
Giá cả hiện thời
Hán việt: hiện thời giá cách
—

Gợi nhớ

Từ "现时价格" (xiànshí jiàgé) mang nghĩa "Giá cả hiện thời", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

现时价格
xiànshí jiàgé
Giá cả hiện thời
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá cả hiện thời
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析xiàn现shí时jiàgé价格。
Phòng tài vụ đang phân tích giá cả hiện thời.
The finance department is analyzing the current prices.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要liè列chūxiàn出现shí时jiàgé价格。
Trong báo cáo cần liệt kê giá cả hiện thời.
The current prices need to be listed in the report.
xiàn现shí时jiàgé价格xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Giá cả hiện thời cần quản lý xác nhận.
The current prices require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây