Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
机会成本
jīhuì chéngběn
Chi phí cơ hội
Hán việt: cơ hội thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "机会成本" (jīhuì chéngběn) mang nghĩa "Chi phí cơ hội", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

机会成本
jīhuì chéngběn
Chi phí cơ hội
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí cơ hội
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析jīhuì机会chéngběn成本。
Phòng tài vụ đang phân tích chi phí cơ hội.
The finance department is analyzing the opportunity cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出jīhuì机会chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí cơ hội.
The opportunity cost needs to be listed in the report.
jīhuì机会chéngběn成本xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí cơ hội cần quản lý xác nhận.
The opportunity cost needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây