营销代表
—
Gợi nhớ
Từ "营销代表" (yíngxiāo dàibiǎo) mang nghĩa "đại diện marketing, đại diện tiếp thị", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
营销代表
đại diện marketing, đại diện tiếp thị
营
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
销
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
代
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
表
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Phân tích từ 营销代表
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đại diện marketing, đại diện tiếp thị
Ví dụ (3)
公司正在调整营销代表。
Công ty đang điều chỉnh đại diện marketing (đại diện tiếp thị).
The company is reassigning the marketing representatives.
营销代表负责相关业务。
Đại diện marketing (đại diện tiếp thị) phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The marketing representative is responsible for the relevant business operations.
会议上提到了营销代表。
Trong cuộc họp đã nhắc đến đại diện marketing (đại diện tiếp thị).
The marketing representative was mentioned at the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây