耐克公司
—
Gợi nhớ
Từ "耐克公司" (nài kè gōngsī) mang nghĩa "Công ty Nike", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty Nike
Ví dụ (3)
我们公司与这家耐克公司建立了长期稳定的合作关系,业务往来十分密切。
Công ty chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với công ty Nike này, giao dịch nghiệp vụ vô cùng mật thiết.
Our company has established a long-term, stable cooperative relationship with Nike, with very close business dealings.
按照业务流程规定,这批文件的审批需要由耐克公司负责人签字确认。
Theo quy định quy trình nghiệp vụ, việc phê duyệt lô tài liệu này cần có chữ ký xác nhận của người phụ trách công ty Nike.
According to business process regulations, the approval of this batch of documents requires the signature and confirmation of the person in charge at Nike.
为了提高跨部门协作效率,项目组定期与耐克公司召开沟通协调会。
Để nâng cao hiệu quả phối hợp liên phòng ban, tổ dự án định kỳ tổ chức cuộc họp trao đổi điều phối với công ty Nike.
To improve cross-departmental collaboration efficiency, the project team regularly holds communication and coordination meetings with Nike.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây