Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中国制造
Zhōngguó zhìzào
sản xuất tại Trung Quốc
Hán việt: trung quốc chế tạo
—

Gợi nhớ

Từ "中国制造" (Zhōngguó zhìzào) mang nghĩa "sản xuất tại Trung Quốc", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

中国制造
Zhōngguó zhìzào
sản xuất tại Trung Quốc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
cụm tính từ
Nghĩa:sản xuất tại Trung Quốc
Ví dụ (3)
rújīn如今zhōngguó中国zhìzào制造de的xīnnéngyuán新能源qìchē汽车hé和zhìnéng智能jiādiàn家电zài在hǎiwài海外shìchǎng市场shàng上yuèláiyuè越来越shòuhuānyíng受欢迎。
Ngày nay ô tô năng lượng mới và thiết bị gia dụng thông minh sản xuất tại Trung Quốc (Made in China) ngày càng được ưa chuộng trên thị trường nước ngoài.
Nowadays, new energy vehicles and smart home appliances made in China are becoming increasingly popular in overseas markets.
zhè这pī批chūkǒu出口dào到dōngnányà东南亚de的jīxiè机械shèbèi设备quánbù全部shì是zhōngguó中国zhìzào制造de的yōuzhì优质chǎnpǐn产品。
Lô thiết bị máy móc xuất khẩu sang Đông Nam Á này toàn bộ đều là sản phẩm chất lượng cao sản xuất tại Trung Quốc (Made in China).
This batch of machinery and equipment exported to Southeast Asia consists entirely of high-quality products made in China.
píngjiè凭借wánshàn完善de的gōngyìngliàn供应链tǐxì体系,zhōngguó中国zhìzào制造de的gōngyèpǐn工业品jùyǒu具有jí极gāo高de的xìngjiàbǐ性价比yōushì优势。
Nhờ hệ thống chuỗi cung ứng hoàn thiện, các mặt hàng công nghiệp sản xuất tại Trung Quốc (Made in China) có lợi thế tỷ lệ hiệu năng trên giá thành cực cao.
Backed by a well-developed supply chain system, industrial products made in China boast a significant cost-performance advantage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây