Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
间接进口
jiànjiē jìnkǒu
Gián tiếp nhập khẩu
Hán việt: gian tiếp tiến khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "间接进口" (jiànjiē jìnkǒu) mang nghĩa "Gián tiếp nhập khẩu", kết hợp bởi 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 进 (jìn - tiến): "vào" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

间接进口
jiànjiē jìnkǒu
Gián tiếp nhập khẩu
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gián tiếp nhập khẩu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对jiànjiē间接jìnkǒu进口。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu gián tiếp nhập khẩu.
The foreign trade department is verifying the indirect imports.
jiànjiē间接jìnkǒu进口huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Gián tiếp nhập khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Indirect imports will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jiànjiē间接jìnkǒu进口。
Khách hàng yêu cầu cung cấp gián tiếp nhập khẩu.
The client requested indirect imports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây