Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
国内贸易
guónèi màoyì
thương mại trong nước, nội thương
Hán việt: quốc nội mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "国内贸易" (guónèi màoyì) mang nghĩa "thương mại trong nước, nội thương", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

国内贸易
guónèi màoyì
thương mại trong nước, nội thương
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thương mại trong nước, nội thương
Ví dụ (3)
xiāoshòu销售dàibiǎo代表rèqíng热情de地jiēdài接待le了qiánlái前来kǎochá考察gōngchǎng工厂de的wàiguó外国mǎizhǔ买主。
Đại diện bán hàng nhiệt tình tiếp đón khách hàng (người mua) nước ngoài đến khảo sát nhà máy (thương mại trong nước).
The sales representative warmly received the foreign buyer who came to inspect the factory.
wéihù维护hǎo好lǎo老kèhù客户de的guānxi关系duì对gōngsī公司yèjì业绩wěndìng稳定zhìguānzhòngyào至关重要。
Việc duy trì tốt mối quan hệ với khách hàng (người mua) cũ có ý nghĩa sống còn đối với sự ổn định doanh thu của công ty (thương mại trong nước).
Maintaining good relationships with regular clients is crucial to the stability of the company's performance.
zhè这wèi位mǎizhǔ买主duì对wǒmen我们de的xīn新chǎnpǐn产品biǎoxiàn表现chū出le了nónghòu浓厚de的cǎigòu采购xìngqù兴趣。
Khách hàng (người mua) này bày tỏ sự quan tâm mua sắm rất lớn đối với sản phẩm mới của chúng tôi (thương mại trong nước).
This buyer showed a strong purchasing interest in our new products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây