Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数量清点
shùliàng qīngdiǎn
Kiểm tra số lượng
Hán việt: số lượng thanh điểm
—

Gợi nhớ

Từ "数量清点" (shùliàng qīngdiǎn) mang nghĩa "Kiểm tra số lượng", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

数量清点
shùliàng qīngdiǎn
Kiểm tra số lượng
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Kiểm tra số lượng
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在chǔlǐ处理shùliàng数量qīngdiǎn清点。
Người phụ trách đang xử lý kiểm tra số lượng.
The person in charge is handling the quantity tally.
shùliàng数量qīngdiǎn清点qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi kiểm tra số lượng phải xác nhận tài liệu.
Information must be confirmed before the quantity tally.
shùliàng数量qīngdiǎn清点hòu后yào要gēngxīn更新jìlù记录。
Sau khi kiểm tra số lượng phải cập nhật ghi chép.
Records must be updated after the quantity tally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây