海关总署
—
Gợi nhớ
Từ "海关总署" (hǎiguān zǒng shǔ) mang nghĩa "Tổng cục hải quan", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 关 (guān - quan): "tắt" + 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).
Thành phần cấu tạo
海关总署
Tổng cục hải quan
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tổng cục hải quan
Ví dụ (3)
海关总署发布了今年前三个季度的全国外贸进出口统计数据。
Tổng cục Hải quan đã công bố số liệu thống kê xuất nhập khẩu ngoại thương toàn quốc trong ba quý đầu năm nay.
The General Administration of Customs released the national foreign trade import and export statistics for the first three quarters of this year.
根据海关总署的最新公告,部分高新技术设备的进口通关流程进一步简化。
Theo thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan, quy trình thông quan nhập khẩu đối với một số thiết bị công nghệ cao tiếp tục được đơn giản hóa.
According to the latest announcement from the General Administration of Customs, the import clearance procedures for certain high-tech equipment have been further simplified.
各地海关严格落实海关总署关于打击走私和加强知识产权保护的部署。
Hải quan các địa phương thực hiện nghiêm túc chỉ đạo của Tổng cục Hải quan về việc chống buôn lậu và tăng cường bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
Regional customs offices strictly implement the deployments of the General Administration of Customs on combating smuggling and strengthening intellectual property protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây