Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伺服电机
sìfú diànjī
Động cơ servo
Hán việt: tự phục điện cơ
—

Gợi nhớ

Từ "伺服电机" (sìfú diànjī) mang nghĩa "Động cơ servo", kết hợp bởi 伺 (cì / sì - tự): "hầu hạ" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 电 (diàn - điện): "điện" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伺: Người hầu (亻) đứng bên cạnh quan sát và tuân theo sự cai quản (司) của chủ nhân là hầu hạ, chờ thời cơ (伺). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

伺服电机
sìfú diànjī
Động cơ servo
伺
cì / sì • tự
hầu hạ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Động cơ servo
Ví dụ (5)
jiāoliú交流cìfúdiànjī伺服电机pèihé配合guāngdiàn光电biānmǎqì编码器kěyǐ可以shíxiàn实现jíqí极其jīngzhǔn精准de的dìngwèi定位kòngzhì控制。
Động cơ servo xoay chiều đi kèm với bộ mã hóa xung vòng quay (encoder) có thể thực hiện điều khiển vị trí cực kỳ chính xác.
An AC servo motor paired with an optical encoder can achieve extremely precise positioning control.
cìfúdiànjī伺服电机de的xiǎngyìng响应sùdù速度jíkuài极快,cháng常yòngyú用于shùkòngjīchuáng数控机床de的jìn进gěi给qūdòng驱动。
Tốc độ phản hồi của động cơ servo cực nhanh, thường được dùng để dẫn động tiến dao của máy công cụ CNC.
Servo motors have an extremely fast response speed and are commonly used for feed drives in CNC machine tools.
cìfúdiànjī伺服电机qūdòngqì驱动器bàojǐng报警,tíshì提示wèizhi位置chāo超chà差huò或guòzài过载gùzhàng故障。
Bộ điều khiển động cơ servo báo lỗi (alarm), hiển thị lỗi sai lệch vị trí vượt ngưỡng hoặc lỗi quá tải.
The servo motor drive triggered an alarm, indicating an excessive position error or overload fault.
gōngyè工业jīqìrén机器人de的guānjié关节qūdòng驱动quánbù全部cǎiyòng采用jiāoliú交流cìfúdiànjī伺服电机,yǐ以bǎozhèng保证dìngwèijīngdù定位精度kòngzhì控制zài在wēimǐ微米jí级。
Truyền động khớp của robot công nghiệp toàn bộ áp dụng động cơ servo xoay chiều để bảo đảm độ chính xác định vị khống chế ở cấp độ Micromet.
The joint drives of industrial robots exclusively use AC servo motors to ensure positioning accuracy is controlled at the micrometer level.
cìfúdiànjī伺服电机de的hòuduān后端jíchéng集成yǒu有gāoxiàn高线shù数de的guāngdiàn光电biānmǎqì编码器,yòngyú用于xiàng向qūdòngqì驱动器fǎnhuí返回shíshí实时zhuǎnjiǎo转角bōxíng波形shùjù数据。
Phía sau động cơ servo tích hợp bộ mã hóa vòng quay quang học (encoder) số vạch cao để phản hồi dữ liệu góc quay thời gian thực về driver.
A high-resolution optical encoder is integrated at the rear end of the servo motor to feed real-time rotational angle waveform data back to the driver.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây