Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电动工具
diàndòng gōngjù
Dụng cụ dùng điện / Cầm tay
Hán việt: điện động công cụ
—

Gợi nhớ

Từ "电动工具" (diàndòng gōngjù) mang nghĩa "Dụng cụ dùng điện / Cầm tay", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

电动工具
diàndòng gōngjù
Dụng cụ dùng điện / Cầm tay
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dụng cụ dùng điện / Cầm tay
Ví dụ (3)
cāozuò操作diàndòng电动gōngjù工具shí时bìxū必须pèidài佩戴juéyuán绝缘shǒutào手套yǐ以fángzhǐ防止fāshēng发生chùdiàn触电shìgù事故。
Khi thao tác dụng cụ dùng điện bắt buộc phải đeo găng tay cách điện để phòng tránh tai nạn điện giật.
Insulating gloves must be worn when operating power tools to prevent electric shock accidents.
chōngdiànshì充电式diàndòng电动gōngjù工具zài在zǔzhuāng组装xiànchǎng现场cāozuò操作shí时bú不shòu受diànxiàn电线lācháng拉长de的shùfù束缚。
Dụng cụ dùng pin sạc khi thao tác lắp ráp tại công trường không bị giới hạn bởi độ dài dây điện.
Cordless power tools are not restricted by extension cords when operated at the assembly site.
diàndòng电动gōngjù工具de的tànshuā碳刷shǔyú属于yìsǔnjiàn易损件,mósǔn磨损hòu后xūyào需要dìngqī定期gēnghuàn。更换。
Chổi than của dụng cụ dùng điện thuộc bộ phận dễ mài mòn, sau khi mòn cần định kỳ thay thế.
The carbon brushes of power tools are wear parts and need to be replaced regularly once worn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây