Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黑盒测试
hēihé cèshì
Kiểm thử hộp đen
Hán việt: hắc hạp trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "黑盒测试" (hēihé cèshì) mang nghĩa "Kiểm thử hộp đen", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 盒 (hé - hạp): "hộp" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

黑盒测试
hēihé cèshì
Kiểm thử hộp đen
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử hộp đen
Ví dụ (2)
hēihé黑盒cèshì测试zhǔyào主要yóu由 qaQA tuánduì团队zhíxíng执行,tāmen他们gēnjù根据yònghù用户xūqiú需求shū书biānxiě编写cèshìyònglì测试用例。
Kiểm thử hộp đen chủ yếu do đội ngũ QA thực hiện, họ viết kịch bản kiểm thử dựa trên tài liệu yêu cầu của người dùng.
Black-box testing is mainly performed by the QA team, who write test cases based on user requirement documents.
jièmiàn界面cèshì测试hé和gōngnéng功能cèshì测试tōngcháng通常shǔyú属于hēihé黑盒cèshì测试de的fànchóu范畴。
Kiểm thử giao diện và kiểm thử tính năng thường thuộc phạm vi của kiểm thử hộp đen.
UI testing and functional testing usually fall under the category of black-box testing.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử hộp đen
Ví dụ (1)
wǒmen我们jiāng将duìcǐ对此mókuài模块jìnxíng进行hēihé黑盒cèshì测试,zhòngdiǎn重点jiǎnchá检查shùjù数据biānjiè边界shūrù输入hé和cuòwù错误tíshì提示。
Chúng tôi sẽ tiến hành kiểm thử hộp đen đối với mô-đun này, trọng điểm kiểm tra dữ liệu đầu vào biên và các gợi ý lỗi.
We will conduct black-box testing on this module, focusing on checking data boundary inputs and error prompts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây