对象存储
—
Gợi nhớ
Từ "对象存储" (duìxiàng cúnchǔ) mang nghĩa "Lưu trữ đối tượng", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).
Thành phần cấu tạo
对象存储
Lưu trữ đối tượng
对
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
象
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
存
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 对象存储
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lưu trữ đối tượng
Ví dụ (3)
云服务商提供的对象存储非常适合保存图片和视频文件。
Dịch vụ lưu trữ đối tượng do nhà cung cấp đám mây cung cấp rất thích hợp để lưu trữ tệp hình ảnh và video.
Object storage provided by cloud service providers is very suitable for saving images and video files.
我们通过 API 将用户上传的头像直接保存到对象存储中。
Chúng tôi lưu trực tiếp ảnh đại diện người dùng tải lên vào kho lưu trữ đối tượng thông qua API.
We save user-uploaded avatars directly into object storage via an API.
对象存储具备无限的横向扩展能力以及极高的持久性。
Lưu trữ đối tượng sở hữu năng lực mở rộng ngang vô hạn cùng với độ bền vững cực kỳ cao.
Object storage features limitless horizontal scalability and extremely high durability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây