平安无事
—
Gợi nhớ
Từ "平安无事" (píng'ān wúshì) mang nghĩa "Bình an vô sự", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 安 (ān - an): "yên bình" + 无 (wú - vô): "không có" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
平安无事
Bình an vô sự
平
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
安
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
无
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
事
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bình an vô sự
Ví dụ (3)
经历了一场惊心动魄的海上风暴,科考船终于平安无事地靠港了。
Trải qua một trận bão biển kinh hoàng, con tàu khảo sát khoa học cuối cùng đã cập cảng bình an vô sự.
After surviving a thrilling storm at sea, the research vessel finally docked safe and sound.
导游清点完人数,确认全团五十名成员均平安无事,这才松了一口气。
Hướng dẫn viên điểm danh xong quân số, xác nhận cả đoàn 50 thành viên đều bình an vô sự, bấy giờ mới thở phào nhẹ nhõm một hơi.
After finishing the headcount and confirming that all fifty members of the tour group were safe and sound, the tour guide finally breathed a sigh of relief.
虽然遇到了地震小余震,但我们在景区的木屋酒店里平安无事。
Mặc dù gặp phải dư chấn động đất nhỏ, nhưng chúng tôi vẫn bình an vô sự trong khách sạn nhà gỗ ở khu du lịch.
Although we experienced minor earthquake aftershocks, we were safe and sound in the wooden chalet hotel at the scenic area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây