Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平安无事
píng'ān wúshì
Bình an vô sự
Hán việt: bình an vô sự
—

Gợi nhớ

Từ "平安无事" (píng'ān wúshì) mang nghĩa "Bình an vô sự", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 安 (ān - an): "yên bình" + 无 (wú - vô): "không có" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

平安无事
píng'ān wúshì
Bình an vô sự
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bình an vô sự
Ví dụ (3)
jīnglì经历le了yì一cháng场jīngxīndòngpò惊心动魄de的hǎi海shàng上fēngbào风暴,kēkǎochuán科考船zhōngyú终于píng'ānwúshì平安无事de地kàogǎng靠港le了。
Trải qua một trận bão biển kinh hoàng, con tàu khảo sát khoa học cuối cùng đã cập cảng bình an vô sự.
After surviving a thrilling storm at sea, the research vessel finally docked safe and sound.
dǎoyóu导游qīngdiǎn清点wán完rénshù人数,quèrèn确认quán全tuán团wǔshí五十míng名chéngyuán成员jūn均píng'ānwúshì平安无事,zhè这cái才sōng松le了yì一kǒu口qì气。
Hướng dẫn viên điểm danh xong quân số, xác nhận cả đoàn 50 thành viên đều bình an vô sự, bấy giờ mới thở phào nhẹ nhõm một hơi.
After finishing the headcount and confirming that all fifty members of the tour group were safe and sound, the tour guide finally breathed a sigh of relief.
suīrán虽然yùdào遇到le了dìzhèn地震xiǎo小yúzhèn余震,dàn但wǒmen我们zài在jǐngqū景区de的mùwū木屋jiǔdiàn酒店lǐ里píng'ānwúshì平安无事。
Mặc dù gặp phải dư chấn động đất nhỏ, nhưng chúng tôi vẫn bình an vô sự trong khách sạn nhà gỗ ở khu du lịch.
Although we experienced minor earthquake aftershocks, we were safe and sound in the wooden chalet hotel at the scenic area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây