Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防静电衣
fángjìngdiànyī
Quần áo chống tĩnh điện
Hán việt: phòng tĩnh điện y
—

Gợi nhớ

Từ "防静电衣" (fángjìngdiànyī) mang nghĩa "Quần áo chống tĩnh điện", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 电 (diàn - điện): "điện" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

防静电衣
fángjìngdiànyī
Quần áo chống tĩnh điện
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo chống tĩnh điện
Ví dụ (3)
fángjìngdiàn防静电yī衣shàng上zhī织yǒu有xìmì细密de的dǎodiàn导电tànxiānwéi碳纤维wǎnggé网格,néng能yǒuxiào有效fángzhǐ防止yīn因yīfu衣服mócā摩擦chǎnshēng产生gāoyā高压jìngdiàn静电。
Quần áo chống tĩnh điện được dệt các lưới sợi carbon dẫn điện dày đặc, có thể ngăn chặn hiệu quả việc sinh tĩnh điện áp cao do cọ xát quần áo.
Anti-static garments are woven with a fine grid of conductive carbon fibers, which can effectively prevent high-voltage static electricity generated by clothing friction.
gōngrén工人men们zài在wúchén无尘chējiān车间gōngzuò工作bìxū必须quán全tào套chuāndài穿戴fángjìngdiàn防静电yī衣、fángjìngdiàn防静电mào帽hé和fángjìngdiàn防静电xié鞋。
Công nhân khi làm việc trong phòng sạch bắt buộc phải mặc trang bị đồng bộ quần áo chống tĩnh điện, mũ chống tĩnh điện và giày chống tĩnh điện.
Workers in a cleanroom must wear a full set of anti-static clothing, anti-static caps, and anti-static shoes.
fángjìngdiàn防静电yī衣zài在qīngxǐ清洗shí十cì次hòu后,xūyào需要chóngxīn重新shǐyòng使用biǎomiàn表面diànzǔ电阻yí仪cèliáng测量qí其fángjìngdiàn防静电zhǐbiāo指标shìfǒu是否hégé合格。
Quần áo chống tĩnh điện sau khi giặt khoảng 10 lần, cần dùng máy đo điện trở bề mặt đo lại xem chỉ số chống tĩnh điện của nó có đạt chuẩn không.
After an anti-static garment has been washed ten times, a surface resistance meter must be used to re-measure whether its anti-static performance still meets specifications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây