Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
过载保护
guòzài bǎohù
Bảo vệ quá tải
Hán việt: quá tải bảo hộ
—

Gợi nhớ

Từ "过载保护" (guòzài bǎohù) mang nghĩa "Bảo vệ quá tải", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 载 (zài / zǎi - tải): "chở" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

过载保护
guòzài bǎohù
Bảo vệ quá tải
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ quá tải
Ví dụ (3)
dāng当diànjī电机gōngzuò工作fùzài负载guòzhòng过重dǎozhì导致qūdòng驱动diànliú电流chāoguò超过bā八ān安péi培,guòzài过载bǎohù保护diàncí电磁jìdiànqì继电器huì会zìdòng自动duànkāi断开dòngzuò动作。
Khi tải của động cơ điện quá nặng khiến dòng điều khiển vượt quá 8 A, rơ le điện từ bảo vệ quá tải sẽ tự động ngắt điện hoạt động.
When an excessive motor workload causes the drive current to exceed 8 amperes, the overload protection electromagnetic relay automatically trips and disconnects.
zhè这tái台zhíliúdiànyuán直流电源nèizhì内置rèmǐn热敏shì式guòzài过载bǎohù保护xīnpiàn芯片,ruò若chángqī长期chāo'é超额shūchū输出,qí其huì会zìdòng自动jiàngdī降低shūchū输出diànliú电流。
Bộ nguồn DC này tích hợp chip bảo vệ quá tải kiểu nhiệt, nếu vượt định mức ngõ ra kéo dài, nó sẽ tự động giảm dòng tải ra.
This DC power supply has a built-in thermal overload protection chip that automatically reduces the output current if it operates above its rated capacity for an extended period.
guòzài过载bǎohù保护de的dòngzuò动作fázhí阀值kěyǐ可以tōngguò通过tiáojié调节dānpiànjī单片机kòngzhìbǎn控制板shàng上de的sì四wèi位bō拨mǎ码kāiguān开关lái来línghuó灵活biàngēng变更。
Ngưỡng bảo vệ quá tải hoạt động có thể thay đổi linh hoạt bằng cách điều chỉnh công tắc gạt mã DIP trên bo mạch điều khiển vi xử lý.
The trip threshold for overload protection can be flexibly changed by adjusting the 4-position DIP switch on the microcontroller control board.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây