优先受偿
—
Gợi nhớ
Từ "优先受偿" (yōuxiān shòucháng) mang nghĩa "Quyền ưu tiên thanh toán nợ", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 先 (xiān - tiên): "trước" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).
Thành phần cấu tạo
优先受偿
Quyền ưu tiên thanh toán nợ
优
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
先
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
受
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
偿
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Quyền ưu tiên thanh toán nợ
Ví dụ (2)
抵押权人在抵押财产拍卖所得价款中享有优先受偿权。
Bên nhận thế chấp được hưởng quyền ưu tiên thanh toán từ số tiền đấu giá tài sản thế chấp.
The mortgagee enjoys the right of priority compensation from the proceeds of the auction of the mortgaged property.
破产程序中,员工工资和社保费用享有优先受偿的地位。
Trong thủ tục phá sản, lương nhân viên và phí bảo hiểm xã hội được hưởng vị thế ưu tiên thanh toán.
In bankruptcy proceedings, employee wages and social insurance fees enjoy priority status for payment.
2
động từ
Nghĩa:Quyền ưu tiên thanh toán nợ
Ví dụ (1)
该担保物权人有权就质押财产优先受偿。
Người sở hữu quyền bảo đảm có quyền được ưu tiên thanh toán đối với tài sản cầm cố.
The holder of the security interest has the right to receive priority compensation with respect to the pledged property.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây