Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自首情节
zìshǒu qíngjié
Tình tiết tự thú / Đầu thú
Hán việt: tự thủ tình tiết
—

Gợi nhớ

Từ "自首情节" (zìshǒu qíngjié) mang nghĩa "Tình tiết tự thú / Đầu thú", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

自首情节
zìshǒu qíngjié
Tình tiết tự thú / Đầu thú
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình tiết tự thú / Đầu thú
Ví dụ (3)
bèigàorén被告人jùyǒu具有zìshǒu自首qíngjié情节,fǎyuàn法院yīfǎ依法duì对qí其jìnxíng进行le了cóngqīng从轻chǔfá处罚。
Bị cáo có tình tiết tự thú, tòa án đã giảm nhẹ hình phạt cho bị cáo theo quy định của pháp luật.
As the defendant had the circumstance of voluntary surrender, the court gave him a lighter punishment in accordance with the law.
shìfǒu是否gòuchéng构成zìshǒu自首qíngjié情节,xūyào需要kàn看qí其shìfǒu是否zìdòng自动tóu'àn投案bìng并rúshí如实gōngshù供述zuìxíng罪行。
Có cấu thành tình tiết tự thú hay không cần xem người đó có tự động đầu thú và khai báo thành khẩn tội trạng của mình hay không.
Whether an act constitutes voluntary surrender depends on whether the offender voluntarily turned themselves in and truthfully confessed to the crime.
lǜshī律师jílì极力wèi为bèigàorén被告人zhēngqǔ争取rèndìng认定zìshǒu自首qíngjié情节yǐ以jiǎnqīng减轻xíngfá刑罚。
Luật sư nỗ lực giành lấy việc xác nhận tình tiết tự thú cho bị cáo nhằm giảm nhẹ hình phạt.
The lawyer strove to secure recognition of voluntary surrender for the defendant in order to mitigate the penalty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây