立功表现
—
Gợi nhớ
Từ "立功表现" (lìgōng biǎoxiàn) mang nghĩa "Tình tiết lập công chuộc tội", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 立功表现
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tình tiết lập công chuộc tội
Ví dụ (3)
嫌疑人协助警方抓获同案犯,具有重大立功表现。
Nghi phạm hỗ trợ cảnh sát bắt giữ đồng phạm cùng vụ án, có biểu hiện lập công lớn.
The suspect assisted the police in capturing a co-offender, demonstrating major meritorious service.
具有立功表现的犯罪分子,依法可以从轻或者减轻处罚。
Kẻ phạm tội có biểu hiện lập công chuộc tội có thể được phạt nhẹ hơn hoặc giảm nhẹ hình phạt theo quy định của pháp luật.
Criminals who demonstrate meritorious service may be given a lighter or mitigated punishment in accordance with the law.
监狱管理部门会定期评估服刑人员的立功表现。
Ban quản lý nhà giam sẽ đánh giá định kỳ biểu hiện lập công của người đang chấp hành án phạt tù.
Prison management authorities regularly evaluate inmates' meritorious service.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây