Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
立功表现
lìgōng biǎoxiàn
Tình tiết lập công chuộc tội
Hán việt: lập công biểu hiện
—

Gợi nhớ

Từ "立功表现" (lìgōng biǎoxiàn) mang nghĩa "Tình tiết lập công chuộc tội", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

立功表现
lìgōng biǎoxiàn
Tình tiết lập công chuộc tội
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình tiết lập công chuộc tội
Ví dụ (3)
xiányírén嫌疑人xiézhù协助jǐngfāng警方zhuāhuò抓获tóng'ànfàn同案犯,jùyǒu具有zhòngdà重大lìgōng立功biǎoxiàn表现。
Nghi phạm hỗ trợ cảnh sát bắt giữ đồng phạm cùng vụ án, có biểu hiện lập công lớn.
The suspect assisted the police in capturing a co-offender, demonstrating major meritorious service.
jùyǒu具有lìgōng立功biǎoxiàn表现de的fànzuì犯罪fēnzǐ分子,yīfǎ依法kěyǐ可以cóngqīng从轻huòzhě或者jiǎnqīng减轻chǔfá处罚。
Kẻ phạm tội có biểu hiện lập công chuộc tội có thể được phạt nhẹ hơn hoặc giảm nhẹ hình phạt theo quy định của pháp luật.
Criminals who demonstrate meritorious service may be given a lighter or mitigated punishment in accordance with the law.
jiānyù监狱guǎnlǐ管理bùmén部门huì会dìngqī定期pínggū评估fúxíng服刑rényuán人员de的lìgōng立功biǎoxiàn表现。
Ban quản lý nhà giam sẽ đánh giá định kỳ biểu hiện lập công của người đang chấp hành án phạt tù.
Prison management authorities regularly evaluate inmates' meritorious service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây