Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缓刑宣告
huǎnxíng xuāngào
Tuyên án treo
Hán việt: hoãn hình tuyên cáo
—

Gợi nhớ

Từ "缓刑宣告" (huǎnxíng xuāngào) mang nghĩa "Tuyên án treo", kết hợp bởi 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi" + 刑 (xíng - hình): "Hình phạt" + 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓). • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑). • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

缓刑宣告
huǎnxíng xuāngào
Tuyên án treo
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyên án treo
Ví dụ (2)
huǎnxíng缓刑xuāngào宣告hòu后,shèqū社区jiǎozhèng矫正jīgòu机构kāishǐ开始duì对zuìfàn罪犯jìnxíng进行jiāndū监督。
Sau khi tuyên án treo, cơ quan cải tạo cộng đồng bắt đầu tiến hành giám sát đối với tội phạm.
After probation is pronounced, the community corrections agency begins supervising the offender.
huǎnxíng缓刑xuāngào宣告bìxū必须fúhé符合xíngfǎ刑法guīdìng规定de的tèdìng特定tiáojiàn条件。
Việc tuyên án treo phải phù hợp với các điều kiện cụ thể do luật hình sự quy định.
A pronouncement of probation must meet the specific conditions stipulated in the Criminal Law.
2
động từ
Nghĩa:tuyên án treo
Ví dụ (1)
fǎyuàn法院duì对fúhé符合tiáojiàn条件de的bèigàorén被告人xuāngào宣告huǎnxíng缓刑。
Tòa án tuyên án treo cho bị cáo đáp ứng đủ điều kiện.
The court pronounced probation for the eligible defendant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây