Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
监外执行
jiānwài zhíxíng
Chấp hành hình phạt ngoài trại giam
Hán việt: giám ngoại chấp hành
—

Gợi nhớ

Từ "监外执行" (jiānwài zhíxíng) mang nghĩa "Chấp hành hình phạt ngoài trại giam", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

监外执行
jiānwài zhíxíng
Chấp hành hình phạt ngoài trại giam
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Chấp hành hình phạt ngoài trại giam
Ví dụ (2)
zuìfàn罪犯yīn因huànyǒu患有yánzhòng严重jíbìng疾病yīfǎ依法shēnqǐng申请zàn暂yǔ予jiānwàizhíxíng监外执行。
Tội phạm nộp đơn xin tạm thời chấp hành án ngoài trại giam theo pháp luật do mắc bệnh hiểm nghèo.
Due to a serious illness, the offender applied for temporary execution of the sentence outside prison in accordance with the law.
jiānwàizhíxíng监外执行qījiān期间,zuìfàn罪犯bù不de得shànzì擅自líkāi离开jūzhù居住de的shì市、xiàn县。
Trong thời gian chấp hành hình phạt ngoài trại giam, tội phạm không được tự ý rời khỏi thành phố hoặc huyện nơi mình cư trú.
During the period of serving a sentence outside prison, the offender may not leave the city or county of residence without authorization.
2
động từ
Nghĩa:chấp hành hình phạt ngoài trại giam
Ví dụ (1)
huáiyùn怀孕huò或zhèngzài正在bǔrǔ哺乳zìjǐ自己yīng'ér婴儿de的fùnǚ妇女kěyǐ可以zàn暂yǔ予jiānwàizhíxíng监外执行。
Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú có thể tạm thời chấp hành hình phạt ngoài trại giam.
Women who are pregnant or nursing their own infants may be granted temporary execution of their sentence outside prison.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây