Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市场调查
shìchǎng diàochá
Nghiên cứu thị trường
Hán việt: thị trường điệu tra
—

Gợi nhớ

Từ "市场调查" (shìchǎng diàochá) mang nghĩa "Nghiên cứu thị trường", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

市场调查
shìchǎng diàochá
Nghiên cứu thị trường
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiên cứu thị trường
Ví dụ (2)
xīn新xiàngmù项目qǐdòng启动qián前,tuánduì团队jìnxíng进行le了yí一cì次guǎngfàn广泛qiě且shēnrù深入de的shìchǎng市场diàochá调查。
Trước khi khởi động dự án mới, đội ngũ đã thực hiện một cuộc nghiên cứu thị trường rộng rãi và chuyên sâu.
Before launching the new project, the team conducted an extensive and in-depth market survey.
gēnjù根据zuìxīn最新de的shìchǎng市场diàochá调查bàogào报告,xiāofèizhě消费者duì对lǜsè绿色shípǐn食品de的xūqiú需求zhèngzài正在shàngshēng上升。
Theo báo cáo nghiên cứu thị trường mới nhất, nhu cầu của người tiêu dùng đối với thực phẩm sạch đang có xu hướng tăng lên.
According to the latest market research report, consumer demand for green food is on the rise.
2
động từ
Nghĩa:Nghiên cứu thị trường
Ví dụ (1)
shìchǎngbù市场部fùzé负责diàochá调查běn本dìqū地区xiāofèizhě消费者duì对zhìnéngjiājū智能家居chǎnpǐn产品de的jiēshòudù接受度。
Bộ phận thị trường chịu trách nhiệm khảo sát mức độ đón nhận của người tiêu dùng khu vực này đối với sản phẩm nhà thông minh.
The marketing department is responsible for surveying local consumers' acceptance of smart home products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây