转化路径
—
Gợi nhớ
Từ "转化路径" (zhuǎnhuà lùjìng) mang nghĩa "Hành trình mua hàng", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 路 (lù - lộ): "đường" + 径 (jìng - kính): "Lối đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 径: Bước chân người đi (彳) men theo lối mòn chạy thẳng tắp như sợi tơ căng (𢀖) dưới rừng cây tạo thành con đường nhỏ, lối đi tắt (径).
Thành phần cấu tạo
转化路径
Hành trình mua hàng
转
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)

专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
化
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)

匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
路
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)

各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
径
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)

𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Sợi dọc chạy thẳng (bên phải)
Phân tích từ 转化路径
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hành trình mua hàng
Ví dụ (3)
简化用户的转化路径可以有效提升最终的订单成交率。
Rút gọn hành trình chuyển đổi của người dùng có thể nâng cao hiệu quả tỷ lệ chốt đơn thành công cuối cùng.
Streamlining the user conversion path can effectively boost the final order completion rate.
从浏览广告到完成支付,该网站为顾客设计了一条极短的转化路径。
Từ việc lướt xem quảng cáo đến khi hoàn tất thanh toán, trang web đó đã thiết kế cho khách hàng một hành trình chuyển đổi cực ngắn.
From viewing the ad to completing payment, the website designed an extremely short conversion path for customers.
我们需要通过埋点数据来还原用户在 APP 内真实的转化路径。
Chúng ta cần khôi phục lại hành trình chuyển đổi thực tế của người dùng trong app thông qua dữ liệu tracking event.
We need to use event tracking data to reconstruct users' actual conversion paths within the app.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây