Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
异业合作
yìyè hézuò
Hợp tác chéo liên ngành
Hán việt: dị nghiệp hợp tác
—

Gợi nhớ

Từ "异业合作" (yìyè hézuò) mang nghĩa "Hợp tác chéo liên ngành", kết hợp bởi 异 (yì - dị): "Khác biệt" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

异业合作
yìyè hézuò
Hợp tác chéo liên ngành
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp tác chéo liên ngành
Ví dụ (3)
yùndòng运动pǐnpái品牌yǔ与zhīmíng知名yǐnpǐn饮品diàn店de的yì异yè业hézuò合作,shíxiàn实现le了fěnsī粉丝qúntǐ群体de的hùbǔ互补yǔ与shuāngyíng双赢。
Sự hợp tác chéo liên ngành (cross-industry cooperation) giữa thương hiệu thể thao và thương hiệu đồ uống nổi tiếng đã thực hiện việc bù đắp tệp fans qua lại và đôi bên cùng có lợi.
The cross-industry collaboration between the sportswear brand and the well-known beverage chain achieved a complementary fanbase and a win-win outcome.
yì异yè业hézuò合作nénggòu能够bāngzhù帮助pǐnpái品牌tūpò突破yuányǒu原有de的hángyè行业quāncéng圈层,chù触dádào达到quán全xīn新de的yònghù用户qúntǐ群体。
Hợp tác liên ngành có thể giúp thương hiệu bứt phá khỏi tệp vòng tròn ngành nghề vốn có để tiếp cận đến nhóm khách hàng hoàn toàn mới.
Cross-industry partnerships can help brands break out of their existing industry circles and reach entirely new user groups.
xúnzhǎo寻找qìhé契合dù度gāo高qiě且yònghù用户huàxiàng画像chóngdié重叠de的huǒbàn伙伴shì是cùchéng促成yì异yè业hézuò合作chénggōng成功de的shǒuyào首要qiántí前提。
Tìm kiếm đối tác có độ phù hợp cao và chân dung người dùng trùng khớp là tiền đề hàng đầu tạo nên thành công của sự hợp tác chéo liên ngành.
Finding partners with a strong fit and overlapping user profiles is the primary prerequisite for a successful cross-industry collaboration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây