品牌定位
—
Gợi nhớ
Từ "品牌定位" (pǐnpái dìngwèi) mang nghĩa "Định vị thương hiệu", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 定 (dìng - định): "xác định" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 品牌定位
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Định vị thương hiệu
Ví dụ (2)
该咖啡品牌的品牌定位是为上班族提供高性价比的日常能量补充。
Định vị thương hiệu (brand positioning) của hãng cà phê đó là cung cấp nguồn bổ sung năng lượng hàng ngày hiệu năng cao trên giá thành cho giới văn phòng.
This coffee brand's positioning is to provide office workers with a cost-effective daily energy boost.
模糊的品牌定位会导致产品在推广时无法精准击中目标受众的痛点。
Định vị thương hiệu mập mờ sẽ khiến sản phẩm khi quảng bá không thể đánh trúng chính xác điểm đau của tệp người dùng mục tiêu.
Vague brand positioning prevents a product from accurately hitting the pain points of its target audience during promotion.
2
động từ
Nghĩa:Định vị thương hiệu
Ví dụ (1)
我们决定将这款高端护肤品品牌定位为专为敏感肌人群研发的天然护肤。
Chúng tôi quyết định định vị dòng mỹ phẩm chăm sóc da cao cấp này là sản phẩm dưỡng da tự nhiên nghiên cứu riêng biệt cho nhóm da nhạy cảm.
We decided to position this high-end skincare brand as natural skincare developed specifically for people with sensitive skin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây