美甲沙龙
—
Gợi nhớ
Từ "美甲沙龙" (měijiǎ shālóng) mang nghĩa "Nail salon / Tiệm làm móng", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 沙 (shā - sa): "Cát" + 龙 (lóng - long): "con rồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 龙: Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 美甲沙龙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nail salon / Tiệm làm móng
Ví dụ (3)
酒店二楼配套设有一家高档的美甲沙龙,深受女房客的喜爱。
Tầng 2 khách sạn có thiết kế đồng bộ một tiệm làm móng cao cấp, rất được các nữ khách trọ yêu thích.
The second floor of the hotel features a high-end nail salon, which is very popular among female guests.
去美甲沙龙前最好提前预约,否则周末可能需要等位一小时。
Trước khi đến tiệm làm móng tốt nhất nên đặt lịch trước, nếu không cuối tuần có thể phải chờ bàn tới 1 tiếng.
It is best to make an appointment in advance before going to the nail salon; otherwise, you might have to wait an hour on weekends.
这家美甲沙龙使用的指甲油全部是环保无毒、孕妇可用的高档品牌。
Sơn móng tay tiệm làm móng này sử dụng toàn bộ là thương hiệu cao cấp thân thiện môi trường không độc hại, phụ nữ mang thai có thể dùng được.
All the nail polishes used at this nail salon are from high-end, eco-friendly, non-toxic brands that are safe for pregnant women.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây