Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
台风破坏
táifēng pòhuài
Bão lớn tàn phá
Hán việt: đài phong phá hoại
—

Gợi nhớ

Từ "台风破坏" (táifēng pòhuài) mang nghĩa "Bão lớn tàn phá", kết hợp bởi 台 (tái - đài): "đài" + 风 (fēng - phong): "gió" + 破 (pò - phá): "Phá" + 坏 (huài - hoại): "hỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 坏: Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏).

Thành phần cấu tạo

台风破坏
táifēng pòhuài
Bão lớn tàn phá
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bão lớn tàn phá
Ví dụ (3)
yánhǎidìqū沿海地区de的xiāngjiāoyuán香蕉园jīngcháng经常miànlín面临xiàjì夏季táifēng台风pòhuài破坏de的fēngxiǎn风险。
Các vườn chuối ở vùng ven biển thường xuyên phải đối mặt với nguy cơ bị bão lớn tàn phá vào mùa hè.
Banana plantations in coastal areas frequently face the risk of typhoon damage in summer.
wèile为了dǐyù抵御táifēng台风pòhuài破坏,yúmín渔民men们tíqián提前jiāgù加固le了shuǐchǎn水产yǎngzhí养殖wǎngxiāng网箱。
Để chống chọi với sức tàn phá của bão, các ngư dân đã gia cố trước các lồng bè nuôi trồng thủy sản.
To withstand typhoon damage, fishermen reinforced their aquaculture cages in advance.
zhèngfǔ政府xiàbō下拨zhuānxiàng专项yìngjí应急zījīn资金,yòngyú用于chóngjiàn重建shòu受táifēng台风pòhuài破坏de的wēnshì温室dàpéng大棚。
Chính phủ cấp kinh phí khẩn cấp chuyên dụng để tái xây dựng các nhà kính trồng rau bị bão lớn tàn phá.
The government allocated special emergency funds to rebuild greenhouses damaged by the typhoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây