农业保险
—
Gợi nhớ
Từ "农业保险" (nóngyè bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm nông nghiệp", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm nông nghiệp
Ví dụ (3)
购买农业保险可以在作物遭遇自然灾害后获得经济赔偿。
Mua bảo hiểm nông nghiệp có thể nhận được bồi thường kinh tế sau khi cây trồng gặp thiên tai.
Purchasing agricultural insurance allows farmers to receive financial compensation after their crops suffer natural disasters.
政府出资对参保户给予保费补贴,以推广政策性农业保险。
Chính phủ trích vốn hỗ trợ phí bảo hiểm cho các hộ tham gia nhằm phổ biến loại hình bảo hiểm nông nghiệp theo chính sách.
The government provides premium subsidies to insured households to promote policy-based agricultural insurance.
健全的农业保险体系是稳定农民收入、保障粮食安全的重要屏障。
Hệ thống bảo hiểm nông nghiệp hoàn thiện là lá chắn quan trọng để ổn định thu nhập cho nông dân và bảo đảm an ninh lương thực.
A sound agricultural insurance system is a vital safeguard for stabilizing farmers' incomes and ensuring food security.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây