美丽乡村
—
Gợi nhớ
Từ "美丽乡村" (měilì xiāngcūn) mang nghĩa "Chương trình nông thôn mới kiểu mẫu", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp" + 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 村 (cūn - thôn): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽). • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 美丽乡村
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chương trình nông thôn mới kiểu mẫu
Ví dụ (3)
建设美丽乡村要注重保护传统民居和独特的乡土文化。
Xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu cần chú trọng bảo vệ nhà ở truyền thống và văn hóa bản địa độc đáo.
Building beautiful countryside requires focusing on protecting traditional folk houses and unique local culture.
该村在美丽乡村建设中,大力整治人居环境,大力发展乡村旅游。
Thôn này trong quá trình xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu đã cải tạo mạnh mẽ môi trường sống và phát triển du lịch nông thôn.
During the Beautiful Countryside initiative, the village vigorously improved the living environment and developed rural tourism.
美丽乡村的成效主要体现在村容村貌改善和村民生活水平的提高上。
Hiệu quả của chương trình nông thôn mới kiểu mẫu chủ yếu thể hiện ở việc cải thiện diện mạo làng quê và nâng cao đời sống của người dân.
The effectiveness of the Beautiful Countryside initiative is mainly reflected in the improvement of the village's appearance and the raising of villagers' living standards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây