Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
病害监测
bìnghài jiāncè
Giám sát dịch bệnh
Hán việt: bệnh hại giám trắc
—

Gợi nhớ

Từ "病害监测" (bìnghài jiāncè) mang nghĩa "Giám sát dịch bệnh", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 害 (hài - hại): "làm hại" + 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害). • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Thành phần cấu tạo

病害监测
bìnghài jiāncè
Giám sát dịch bệnh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám sát dịch bệnh
Ví dụ (3)
shòuyī兽医zhàn站rényuán人员zài在sìyǎngchǎng饲养场jìnxíng进行cháng常guī规de的jiāqín家禽qínliúgǎn禽流感bìnghài病害jiāncè监测。
Nhân viên trạm thú y đang tiến hành giám sát dịch bệnh cúm gia cầm định kỳ trên gia cầm tại trang trại chăn nuôi.
Veterinary station personnel are conducting routine avian influenza disease monitoring on poultry at the livestock farm.
jiànlì建立wánshàn完善de的zuòwù作物bìnghài病害jiāncè监测wǎngluò网络,néng能wèi为fáng防zāi灾jiǎnzāi减灾tígōng提供jīngzhǔn精准de的shùjù数据zhīchēng支撑。
Thiết lập mạng lưới giám sát dịch bệnh cây trồng hoàn thiện có thể cung cấp nguồn dữ liệu chính xác cho việc phòng chống giảm nhẹ thiên tai.
Establishing a sound crop disease monitoring network can provide accurate data support for disaster prevention and mitigation.
shuǐchǎn水产bìnghài病害jiāncè监测xiǎnshì显示,jìnqī近期gāi该shuǐyù水域nèi内gǎnrǎn感染cǎo草yú鱼chūxiěbìng出血病de的fēngxiǎn风险jiào较gāo高。
Kết quả giám sát dịch bệnh thủy sản cho thấy nguy cơ nhiễm bệnh xuất huyết trên cá trắm cỏ tại vùng nước này gần đây tương đối cao.
Aquatic disease monitoring shows that the risk of grass carp hemorrhagic disease infection in this water area is relatively high recently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây