Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
验证通过
yànzhèng tōngguò
Xác minh thành công / thông qua
Hán việt: nghiệm chứng thông quá
—

Gợi nhớ

Từ "验证通过" (yànzhèng tōngguò) mang nghĩa "Xác minh thành công / thông qua", kết hợp bởi 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

验证通过
yànzhèng tōngguò
Xác minh thành công / thông qua
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:Xác minh thành công / thông qua
Ví dụ (3)
shǒujī手机duǎnxìn短信yànzhèng验证tōngguò通过hòu后,wǎngyè网页jiāng将zìdòng自动tiàozhuǎn跳转zhì至shèzhì设置xīnmìmǎ新密码yèmiàn页面。
Sau khi tin nhắn điện thoại xác minh thành công, trang web sẽ tự động chuyển hướng đến trang thiết lập mật khẩu mới.
Once SMS verification succeeds, the webpage will automatically redirect to the page for setting a new password.
shēnfèn身份yànzhèng验证tōngguò通过hòu后,nín您cái才yōngyǒu拥有xiūgǎi修改bǎngdìng绑定yínhángkǎ银行卡hào号de的quánxiàn权限。
Sau khi xác minh danh tính thành công, quý khách mới có quyền hạn chỉnh sửa số thẻ ngân hàng liên kết.
Only after passing identity verification will you have permission to modify your linked bank card number.
gāi该dàifù代付dìngdān订单de的shímíng实名yànzhèng验证tōngguò通过,yǐ已chénggōng成功jìnrù进入yínháng银行kòukuǎn扣款jiésuàn结算jiēduàn阶段。
Việc xác thực danh tính thật của đơn hàng thanh toán hộ này đã thông qua, đã chuyển sang bước ngân hàng trừ tiền thanh toán thành công.
Real-name verification for this proxy payment order has passed, and it has successfully entered the bank deduction and settlement stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây