验证通过
—
Gợi nhớ
Từ "验证通过" (yànzhèng tōngguò) mang nghĩa "Xác minh thành công / thông qua", kết hợp bởi 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).
Thành phần cấu tạo
验证通过
Xác minh thành công / thông qua
验
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
证
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
通
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
过
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
Phân tích từ 验证通过
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:Xác minh thành công / thông qua
Ví dụ (3)
手机短信验证通过后,网页将自动跳转至设置新密码页面。
Sau khi tin nhắn điện thoại xác minh thành công, trang web sẽ tự động chuyển hướng đến trang thiết lập mật khẩu mới.
Once SMS verification succeeds, the webpage will automatically redirect to the page for setting a new password.
身份验证通过后,您才拥有修改绑定银行卡号的权限。
Sau khi xác minh danh tính thành công, quý khách mới có quyền hạn chỉnh sửa số thẻ ngân hàng liên kết.
Only after passing identity verification will you have permission to modify your linked bank card number.
该代付订单的实名验证通过,已成功进入银行扣款结算阶段。
Việc xác thực danh tính thật của đơn hàng thanh toán hộ này đã thông qua, đã chuyển sang bước ngân hàng trừ tiền thanh toán thành công.
Real-name verification for this proxy payment order has passed, and it has successfully entered the bank deduction and settlement stage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây